Xe nâng chạy xăng 3,5 tấn FG35C

Giá bán: Liên hệ

    Đánh giá:

    Xe nâng chạy xăng TEU 3,5 tấn FG35C là sản phẩm cao cấp nhất trong các dòng xe nâng mà Công ty TNHH xe nâng TEU Việt Nam phân phối trên thị trường Việt Nam. Với kiểu dáng hiện đại và mang trong mình động cơ Nhật Bản NISSAN K25 có công suất lên tới 37,4kW nên model này được rất nhiều doanh nghiệp trong và ngoài nước tin dùng.

    Thông số cơ bản:

    Model TEU FG35C
    Công suất 37,4kW
    Động cơ NISSAN K25
    Tải trọng nâng 3500kg
    Chiều cao nâng 3000mm
    1 Hãng TEU
    2 Model FG35C
    3 Tải trọng nâng kg 3500
    4 Trọng tâm tải mm 500
    5 Nhiên liệu Xăng/LPG
    6 Kiểu điều khiển Ngồi lái
    7 Lốp Trước/sau Lốp hơi
    8 Bánh xe Trước/sau  2/2
    9 Chiều cao nâng tối đa mm 3000
    10 Chiều cao nâng tự do mm 150
    11 Kích thước càng nâng mm 1070×125×50
    12 Góc nâng càng (trước/sau) độ  6/12
    13 Chiều dài xe (không có càng nâng) mm 2760
    14 Chiều rộng xe mm 1285
    15 Chiều cao trụ nâng mm 2075
    16 Chiều cao trụ nâng (khi nâng cao nhất) mm 4250
    17 Chiều cao mui xe mm 2140
    18 Bán kính quay vòng mm 2495
    19 Vận tốc Vận tốc di chuyển lớn nhất Đầy tải km/h 18
    Không tải km/h 19.5
    20 Tốc độ nâng Đầy tải mm/s 450
    Không tải mm/s 500
    21 Tốc độ hạ Đầy tải mm/s 450
    Không tải mm/s 420
    22 Khả năng leo dốc ở tốc độ 1,6km/h  Đầy tải % 17
    Không tải % 20
    23 Trọng lượng xe kg 4700
    24 Phân bố trọng lượng Đầy tải Trước kg 7340
    Sau kg 860
    25 Không tải Trước kg 1790
    Sau kg 2910
    26 Lốp xe Số lượng Trước/ sau  2/2
    27 Model Trước 28×9-15-12PR
    28 Sau 6.50-10-10PR
    29 Chiều dài cơ sở mm 1700
    30 Vết bánh xe Trước mm 1060
    Sau mm 970
    31 Khoảng sáng gầm xe Điểm thấp nhất của trụ nâng mm 120
    Khung nâng mm 135
    32 Phanh Phanh khi làm việc Phanh chân - Thủy lực
    Phanh khi đỗ, dừng Phanh tay - Cơ khí
    33 Ắc quy Điện áp/ Dung lượng V/AH  12/60
    34 Động cơ Model NISSAN K25
    Công suất KW/rpm 37.4/2300
    Mô men xoắn N.m/rpm 177/1600
    Số xy lanh 4
    Dung tích xy lanh L 2.488
    35 Dung tích thùng nhiên liệu L 70
    36 Hộp số Cơ khí
    37 Điều khiển áp suất Áp suất thủy lực kg/cm2 180