Xe nâng dầu 10 tấn FD100

Giá bán: Liên hệ

Xe nâng dầu TEU 10 tấn FD100 là sản phẩm cao cấp nhất trong các dòng xe nâng mà Công ty TNHH xe nâng TEU Việt Nam phân phối trên thị trường Việt Nam. Với kiểu dáng hiện đại và mang trong mình động cơ Nhật Bản ISUZU 6BG1 hoặc động cơ Trung Quốc Chaochai 6102BG (tùy phiên bản) nên model này được rất nhiều doanh nghiệp trong và ngoài nước tin dùng.

Những tính năng vượt trội của xe nâng TEU 10 tấn FD100:

Xe nâng trang bị hai lựa chọn cho động cơ như động cơ Trung Quốc Chaochai 6102BG có công suất 80,8 kW hoặc động cơ Nhật Bản ISUZU 6BG1  với công suất lên tới 82,3kW, giúp nâng hàng được tốt hơn.

Thiết kế hoàn toàn mới làm tăng hiệu suất làm việc so với model cũ.

Độ rung và tiếng ồn giảm.

Không gian quan sát tăng 20% với hệ thống gương lồi giảm điểm mù hai bên sườn xe.

Màn hình LED hiển thị đẩy đủ các thông số của xe giúp vận hành an toàn.

Cabin được liên kết với khung xe bằng mối liên kết mềm thông qua hệ thống cao su giảm chấn đem lại cảm giác lái êm ái.

 

    Đánh giá:

    Xe nâng dầu 10 tấn FD100 là sản phẩm cao cấp nhất trong các dòng xe nâng mà Công ty TNHH xe nâng TEU Việt Nam phân phối trên thị trường Việt Nam. Xe nâng dầu 10 tấn FD100 được lắp ráp động cơ Nhật Bản ISUZU 6BG1 hoặc động cơ Trung Quốc CHAOCHAI 6102. Điều này, giúp cho quý khách hàng có nhiều sự lựa chọn cho mình một chiếc xe nâng hàng đáp ứng được các tiêu chí: Xe mới, giá rẻ, tiết kiệm nhiên liệu, tiếng ồn nhỏ, bền bỉ với thời gian. Vì vậy, model này được rất nhiều doanh nghiệp trong và ngoài nước tin dùng.

    Ưu điểm của xe nâng dầu 10 tấn FD100:

    Xe nâng dầu 10 tấn FD100 được trang bị động cơ Isuzu Nhật Bản vận hành êm ái.
    Hộp số tự động điều khiển bằng điện giúp cho người lái dễ dàng và giảm thao tác khi làm việc.
    Xe nâng dầu 10 tấn FD100 được thiết kế nâng cao khả năng ổn định, giúp người lái đảm bảo sự ổn định khi di chuyển và nâng hạ hàng hóa.
    Màn hình LED hiển thị số giờ làm việc, báo xăng và nhiệt độ đầy đủ.
    Xe nâng dầu 10 tấn FD100 có kết cấu khung xe chắc chắn, tăng cường khả năng chịu lực và bảo vệ an toàn cho người lái.
    Xe nâng dầu 10 tấn FD100 đạt tiêu chuẩn khí thải Euro III.
    Phụ tùng thay thế chính hãng và luôn luôn có sẵn để phục vụ khách hàng.

    Thông số cơ bản:

    Model FD100
    Công suất 82,3 hoặc 80,8 KW
    Động cơ ISUZU 6BG1 hoặc CHAOCHAI 6102
    Tải trọng nâng 10000 kg
    Chiều cao nâng 3000mm

    Liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn đầy đủ nhất:

    CÔNG TY TNHH XE NÂNG TEU VIỆT NAM
    ĐC: Lô Biệt Thự 3-5, khu nhà ở Tổng Cục V, Bộ Công An, thôn Yên Xá, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.
    Tel: 0243.230.3838 Fax: 0243 230 3838 Email: xenangteu@gmail.com
    Showroom 4S: Km 108 – Quốc Lộ 1A, xã Phi Mô, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
    Hotline: 0903.225.838/ 0936.302.666
    VPĐD tại TP Hồ Chí Minh: Số 372 Quốc lộ 1A, phường Tam Bình, quận Thủ Đức, TP. HCM
    Hotline: 0936.475.666

    XEM THÊM:

    TẠI SAO NÊN MUA XE NÂNG MỚI?

    KHI MUA XE NÂNG NÊN QUAN TÂM ĐẾN THÔNG SỐ NÀO?

    Không đăng ký biển số xe nâng có được trích khấu hao không?

    1 Hãng TEU
    2 Model FD100
    3 Tải trọng nâng kg 10000
    4 Trọng tâm tải mm 600
    5 Nhiên liệu diesel
    6 Kiểu điều khiển Ngồi lái
    7 Lốp Trước/sau Lốp hơi
    8 Bánh xe Trước/sau 4×2
    9 Chiều cao nâng tối đa mm 3000
    10 Chiều cao nâng tự do mm 205
    11 Kích thước càng nâng mm 1220×175×75
    12 Góc nâng càng (trước/sau) độ  6/12
    13 Chiều dài xe (không có càng nâng) mm 4255
    14 Chiều rộng xe mm 2245
    15 Chiều cao trụ nâng khi hạ càng mm 2850
    16 Chiều cao trụ nâng (khi nâng cao nhất) mm 4330
    17 Chiều cao mui xe mm 2560
    18 Bán kính quay vòng mm 3900
    19 Tốc độ Di chuyển Đầy tải km/h 24
    Không tải km/h 30
    Khi nâng Đầy tải mm/s 390
    Không tải mm/s 410
    Khi hạ Đầy tải mm/s 470
    Không tải mm/s 340
    20 Khả năng leo dốc ở tốc độ 1,6km/h Đầy tải % 22
    21 Khả năng leo dốc tối đa Đầy tải/ không tải % 24 / 20
    22 Trọng lượng kg 12450
    23 Phân bố trọng lượng Đầy tải Trước kg 20160
    Sau kg 2290
    Không tải Trước kg 5480
    Sau kg 6970
    24 Lốp Số lượng Trước/sau  4/2
    Kích thước Trước 9.00×20-14PR
    Sau 9.00×20-14PR
    25 Chiều dài cơ sở mm 2800
    26 Vết bánh xe Trước mm 1600
    Sau mm 1700
    27 Khoảng sáng gầm xe Điểm thấp nhất trụ nâng mm 245
    Khung nâng mm 320
    28 Phanh Phanh khi làm việc Phanh điện
    Phanh khi đỗ, dừng Phanh tay - Phanh Cơ khí
    29 Ắc quy Điện áp/ Dung lượng V/AH 2×12V-80AH
    30 Động cơ Model ISUZU 6BG1 Chaochai 6102BG
    Công suất KW/rpm 82.3 / 2000 80.8 / 2500
    Mô men xoắn N·m/rpm 418 /1500 354 /1650
    Số xy lanh 6 6
    Dung tích xy lanh L 6.494 5.785
    31 Dung tích thùng chứa nhiên liệu L 140
    32 Áp suất hệ thống thủy lực kg/cm2 200