Xe nâng dầu 1,8 tấn FD18T

Giá bán: Liên hệ

Xe nâng dầu TEU 1,8 tấn FD18T Series là sản phẩm cao cấp nhất trong các dòng xe nâng mà Công ty TNHH xe nâng TEU Việt Nam phân phối trên thị trường Việt Nam. Với kiểu dáng hiện đại và mang trong mình động cơ Nhật bản Isuzu C240 mạnh mẽ nên hiện tại model này được rất nhiều doanh nghiệp trong và ngoài nước tin dùng.

Những tính năng vượt trội của xe nâng TEU 1,8 tấn FD18T :

Động cơ Isuzu C240 nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật bản với công suất mạnh mẽ, giúp nâng hàng dễ dàng hơn.

Thiết kế hoàn toàn mới làm tăng hiệu suất làm việc so với model cũ.

Độ rung và tiếng ồn giảm.

Không gian quan sát tăng 20% với hệ thống gương lồi giảm điểm mù hai bên sườn xe.

Màn hình LED hiển thị đẩy đủ các thông số của xe giúp vận hành an toàn.

Cabin được liên kết với khung xe bằng mối liên kết mềm thông qua hệ thống cao su giảm chấn đem lại cảm giác lái êm ái.

    Đánh giá:
    5 (100%)

    Xe nâng dầu 1,8 tấn FD18T là sản phẩm cao cấp nhất trong các dòng xe nâng mà Công ty TNHH xe nâng TEU Việt Nam phân phối trên thị trường Việt Nam. Với kiểu dáng hiện đại xe nâng dầu 1,8 tấn FD18T được lắp ráp động cơ Nhật Bản Isuzu C240 hoặc động cơ Trung Quốc Xinchai NC485. Điều này, giúp cho quý khách hàng có nhiều sự lựa chọn cho mình một chiếc xe nâng hàng đáp ứng được các tiêu chí: Xe mới, giá rẻ, tiết kiệm nhiên liệu, tiếng ồn nhỏ, bền bỉ với thời gian. Vì vậy, model này được rất nhiều doanh nghiệp trong và ngoài nước tin dùng.
    Ưu điểm của xe nâng dầu 1,8 tấn FD18T:

    Xe nâng dầu 1,8 tấn FD18T được trang bị động cơ Isuzu Nhật Bản vận hành êm ái.
    Hộp số tự động điều khiển bằng Điện giúp cho người lái dễ dàng và giảm thao tác khi làm việc.
    Màn hình LED hiển thị số giờ làm việc, báo xăng và nhiệt độ đầy đủ.

    Xe nâng dầu 1,8 tấn FD18T được thiết kế nâng cao khả năng ổn định, giúp người lái đảm bảo sự ổn định khi di chuyển và nâng hạ hàng hóa.
    Màn hình LED hiển thị số giờ làm việc, báo xăng và nhiệt độ đầy đủ.

    Xe nâng dầu 1,8 tấn FD18T có kết cấu khung xe chắc chắn, tăng cường khả năng chịu lực và bảo vệ an toàn cho người lái.
    Xe nâng dầu 1,8 tấn FD18T đạt tiêu chuẩn khí thải Euro III.
    Phụ tùng thay thế chính hãng và luôn luôn có sẵn để phục vụ khách hàng.

    Hình ảnh thực tế Xe nâng dầu 1,8 tấn FD18T:

    Kho xe nâng TEU
                                                 Kho xe nâng TEU
    Động cơ ISUZU lắp trên xe nâng TEU
                  Động cơ ISUZU lắp trên xe nâng dầu 1,8 tấn FD18T

    Thông số cơ bản của xe nâng dầu 1,8 tấn FD18T:

    Model TEU FD18T
    Công suất 34,3 KW
    Động cơ ISUZU C240
    Tải trọng nâng 1800 kg
    Chiều cao nâng 3000mm

    Liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn đầy đủ nhất:

    CÔNG TY TNHH XE NÂNG TEU VIỆT NAM

    ĐC: Lô Biệt Thự 3-5, khu nhà ở Tổng Cục V, Bộ Công An, thôn Yên Xá, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.

    Tel: 0243.230.3838 Fax: 0243 230 3838 Email: xenangteu@gmail.com

    Showroom 4S: Km 108 – Quốc Lộ 1A, xã Phi Mô, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.

    Hotline: 0903.225.838/ 0936.302.666

    VPĐD tại TP Hồ Chí Minh: Số 372 Quốc lộ 1A, phường Tam Bình, quận Thủ Đức, TP. HCM

    Hotline: 0936.475.666

    XEM THÊM:

    TẠI SAO NÊN MUA XE NÂNG MỚI?

    KHI MUA XE NÂNG NÊN QUAN TÂM ĐẾN THÔNG SỐ NÀO?

    Không đăng ký biển số xe nâng có được trích khấu hao không?

     

    1 Hãng sản xuất TEU
    2 Model FD18T
    3 Tải trọng nâng 1750 kg
    4 Trọng tâm tải 500 mm
    5 Nhiên liệu Diesel
    6 Kiểu điều khiển Ngồi lái
    7 Lốp Trước/sau Lốp hơi
    8 Bánh xe Trước/sau   2/2
    9 Chiều cao nâng tối đa 3000 mm
    10 Chiều cao nâng tự do 155 mm
    11 Kích thước càng nâng (dài x rộng x dày) 920×100×35 mm
    12 Góc nâng càng (trước/sau)  6/12 độ
    13 Chiều dài xe (không có càng nâng) 2275 mm
    14 Chiều rộng xe 1070 mm
    15 Chiều cao trụ nâng 1995 mm
    16 Chiều cao trụ nâng (khi nâng cao nhất) 4030 mm
    17 Chiều cao mui xe 2060 mm
    18 Bán kính quay vòng 2070 mm
    19 Vận tốc Vận tốc di chuyển lớn nhất Đầy tải 14 km/h
    Không tải 14.5 km/h
    Tốc độ nâng Đầy tải 410 mm/s
    Không tải 500 mm/s
    Tốc độ hạ Đầy tải 350 mm/s
    Không tải 530 mm/s
    20 Khả năng leo dốc Đầy tải/ Không tải 18/16 %
    21 Trọng lượng xe 2780 kg
    22 Phân bố trọng lượng Đầy tải Trước 3950 kg
    Sau 560 kg
    Không tải Trước 1070 kg
    Sau 1710 kg
    23 Bánh trước 6.50-10-10PR
    24 Bánh sau 5.00-8-10PR
    25 Chiều dài cơ sở 1425 mm
    26 Vết bánh xe Trước 890 mm
    Sau 900 mm
    27 Khoảng sáng gầm xe Điểm thấp nhất của trụ nâng 115 mm
    Khung nâng 105 mm
    28 Phanh Phanh khi làm việc Thủy lực/ Phanh chân
    Phanh khi đỗ, dừng Cơ khí/ Phanh tay
    29 Ắc quy Điện áp/ Dung lượng  12/80 V/AH
    30 Động cơ Model C240
    Công suất 34.3/2500 KW/rpm
    Mô men xoắn 138/1800 N.m/rpm
    Số xy lanh 4
    Dung tích xy lanh 2.369 L
    31 Dung tích thùng chứa nhiên liệu 50 L
    32 Hộp số Tự động
    33 Điều khiển áp suất Áp suất thủy lực 180 kg/cm2