Xe nâng dầu 2,5 tấn FD25C

Giá bán: Liên hệ

    Đánh giá:

    Xe nâng dầu TEU 2,5 tấn FD25C là sản phẩm cao cấp nhất trong các dòng xe nâng mà Công ty TNHH xe nâng TEU Việt Nam phân phối trên thị trường Việt Nam. Với kiểu dáng hiện đại và mang trong mình động cơ XINCHAI C490 có công suất lên tới 40kW nên model này được rất nhiều doanh nghiệp trong và ngoài nước tin dùng.

    Thông số cơ bản:

    Model TEU FD25C
    Công suất 40kW
    Động cơ XINCHAI C490
    Tải trọng nâng 2500kg
    Chiều cao nâng 3000mm
    1 Hãng TEU
    2 Model FD25C
    3 Tải trọng nâng kg 2500
    4 Trọng tâm tải mm 500
    5 Nhiên liệu Diesel
    6 Kiểu điều khiển Ngồi lái
    7 Lốp Trước/sau Lốp hơi
    8 Bánh xe Trước/sau  2/2
    9 Chiều cao nâng tối đa mm 3000
    10 Chiề cao nâng tự do mm 160
    11 Kích thước càng nâng mm 1070×122×40
    12 Góc nâng càng (trước/sau) độ  6/12
    13 Chiều dài xe (không có càng nâng) mm 2530
    14 Chiều rộng xe mm 1150
    15 Chiều cao trụ nâng mm 1995
    16 Chiều cao trụ nâng (khi nâng cao nhất) mm 4030
    17 Chiều cao mui xe mm 2120
    18 Bán kính quay vòng mm 2240
    19 Vận tốc Vận tốc di chuyển lớn nhất Đầy tải km/h 17
    Không tải km/h 19
    20 Tốc độ nâng Đầy tải mm/s 550
    Không tải mm/s 580
    21 Tốc độ hạ Đầy tải mm/s 450
    Không tải mm/s 550
    22 Khả năng leo dốc ở tốc độ 1,6km/h Đầy tải % 18
     Không tải % 18
    23 Trọng lượng xe kg 3670
    24 Phân bố trọng lượng Đầy tải Trước kg 5410
    Sau kg 760
    25 Không tải Trước kg 1430
    Sau kg 2240
    26 Lốp xe Số lượng Trước/ sau  2/2
    27 Model Trước 7.00-12-12PR
    28 Sau 6.00-9-10PR
    29 Chiều dài cơ sở mm 1600
    30 Vết bánh xe Trước mm 970
    Sau mm 970
    31 Khoảng sáng gầm xe Điểm thấp nhất của trụ nâng mm 110
    Khung nâng mm 115
    32 Phanh Phanh khi làm việc Phanh chân - Thủy lực
    Phanh khi đỗ, dừng Phanh tay - Cơ khí
    33 Ắc quy Điện áp/ Dung lượng V/AH  12/80
    34 Động cơ Model XINCHAI C490
    Công suất KW/rpm 40/2650
    Mô men xoắn N.m/rpm 160/1800
    Số xy lanh 4
    Dung tích xy lanh L 2.67
    35 Dung tích thùng nhiên liệu L 70
    36 Hộp số  Cơ khí
    36 Điều khiển áp suất Áp suất thủy lực kg/cm2 180