Xe nâng dầu 2,5 tấn FD25T

Giá bán: Liên hệ

Sản phẩm được liệt kê trong dòng sản phẩm Xe nâng bán chạy nhất của Cty Xe Nâng TEU VN

    Đánh giá:
    4 (80%)

    Xe nâng dầu 2,5 tấn Model FD25T là sản phẩm được bán chạy trong các dòng xe nâng mà Công ty TNHH xe nâng TEU VN phân phối trên thị trường Việt Nam.

    Xe nâng dầu 2,5 tấn FD25T được lắp ráp với 03 dòng động cơ mà quý khách có thể lựa chọn cho mình là: 

    1. Nhật Bản Isuzu máy C240

    2. Hoặc động cơ Xinchai C490 (TQ)

    3. Hoặc Dachai CA498 (TQ)

    Điều này, giúp cho quý khách hàng có nhiều sự lựa chọn cho mình một chiếc xe nâng hàng đáp ứng được các tiêu chí:

    – Xe mới 100% Brand New,

    – Giá cả hợp lý,

    – Chi phí vận hành thấp, tiết kiệm nhiên liệu, tiếng ồn nhỏ, bền bỉ.

    – Thiết kế, màu sắc an toàn phù hợp an toàn lao động khi vận hành xe nâng trong nhà máy công nghiệp, 

    – Kiểu dáng hiện đại mới nhất,

    Model FD25T có thiết kế được rất nhiều doanh nghiệp trong nước và ngoài nước tin dùng, nhất là Khố Ả Rập vốn rất khắc khe trong việc lựa chọn mua xe nâng. 

    Ưu điểm của xe nâng dầu 2,5 tấn FD25T:

    1./ Xe nâng dầu 2,5 tấn FD25T được trang bị động cơ Isuzu Nhật Bản vận hành êm ái.

    2./ Hộp số tự động điều khiển bằng Điện giúp cho người lái dễ dàng và giảm thao tác khi làm việc.

    3./ Xe nâng dầu 2,5 tấn FD25T được thiết kế nâng cao khả năng ổn định, giúp người lái đảm bảo sự ổn định khi di chuyển và nâng hạ hàng hóa.

    4./ Màn hình LED hiển thị số giờ làm việc, báo xăng và nhiệt độ đầy đủ.

    5./ Xe nâng dầu 2,5 tấn FD25T có kết cấu khung xe chắc chắn, tăng cường khả năng chịu lực và bảo vệ an toàn cho người lái.
    6./ Xe nâng dầu 2,5 tấn FD25T đạt tiêu chuẩn khí thải Euro III.
    7./ Phụ tùng thay thế chính hãng và luôn luôn kịp thời để phục vụ khách hàng.

    Sau đây là hình ảnh thực tế Xe nâng dầu 2,5 tấn FD25T:

    Xe nang trung quoc
    Xe nâng TEU 2,5 tấn FD25T

    Xe nang trung quoc
    Động cơ ISUZU lắp trên xe nâng TEU

    Thông số cơ bản:

    Model TEU FD25T
    Động cơ XINCHAI C490 hoặc DACHAI CA498 hoặc ISUZU C240
    Tải trọng nâng tiêu chuẩn 2500kg
    Chiều cao nâng tiêu chuẩn 3000mm
    Option thêm – Càng kẹp vuông, tròn, xoay, kẹp thùng, gạch …

    – Chiều cao nâng: 4, 5, 6 mét, loại rút hàng hóa từ Conatiner.

    – Lốp đặc.

    Miền Bắc liên hệ chúng tôi theo địa chỉ: 

    CÔNG TY TNHH XE NÂNG TEU VIỆT NAM

    ĐC: Lô Biệt Thự 3-5, khu nhà ở Tổng Cục V, Bộ Công An, thôn Yên Xá, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.

    Tel: 0243.230.3838 Fax: 0243 230 3838 Email: xenangteu@gmail.com

    Showroom 4S: Km 108 – Quốc Lộ 1A, xã Phi Mô, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.

    Hotline: 0903.225.838/ 0936.302.666

    Ở phía Nam có thể đến Showroom chúng tôi tại:

    VPĐD tại TP Hồ Chí Minh: Số 372 Quốc lộ 1A, phường Tam Bình, quận Thủ Đức, TP. HCM

    Hotline: 0936.475.666

    https://goo.gl/maps/KgGxZZ56Mbx

    XEM THÊM:

    TẠI SAO NÊN MUA XE NÂNG MỚI?

    KHI MUA XE NÂNG NÊN QUAN TÂM ĐẾN THÔNG SỐ NÀO?

    KHÔNG ĐĂNG KÝ BIỂN SỐ XE NÂNG CÓ ĐƯỢC TRÍCH KHẤU HAO KHÔNG?

    1 Hãng TEU
    2 Model FD25T
    3 Tải trọng nâng kg 2500
    4 Trọng tâm tải mm 500
    5 Nhiên liệu Diesel
    6 Kiểu điều khiển Ngồi lái
    7 Lốp Trước/sau Lốp hơi
    8 Bánh xe Trước/sau  2/2
    9 Chiều cao nâng tối đa mm 3000
    10 Chiề cao nâng tự do mm 160
    11 Kích thước càng nâng mm 1070×122×40
    12 Góc nâng càng (trước/sau) độ  6/12
    13 Chiều dài xe (không có càng nâng) mm 2530
    14 Chiều rộng xe mm 1150
    15 Chiều cao trụ nâng mm 1995
    16 Chiều cao trụ nâng (khi nâng cao nhất) mm 4030
    17 Chiều cao mui xe mm 2120
    18 Bán kính quay vòng mm 2240
    19 Vận tốc Vận tốc di chuyển lớn nhất Đầy tải km/h 17
    Không tải km/h 19
    20 Tốc độ nâng Đầy tải mm/s 550
    Không tải mm/s 580
    21 Tốc độ hạ Đầy tải mm/s 450
    Không tải mm/s 550
    22 Khả năng leo dốc ở tốc độ 1,6km/h Ly hợp kép T/M Đầy tải/ Không tải % 23/18
    Hộp số cơ khí T/M Đầy tải/ Không tải % 18/18
    23 Trọng lượng xe kg 3670
    24 Phân bố trọng lượng Đầy tải Trước kg 5410
    Sau kg 760
    25 Không tải Trước kg 1430
    Sau kg 2240
    26 Lốp xe Số lượng Trước/ sau  2/2
    27 Model Trước 7.00-12-12PR
    28 Sau 6.00-9-10PR
    29 Chiều dài cơ sở mm 1600
    30 Vết bánh xe Trước mm 970
    Sau mm 970
    31 Khoảng sáng gầm xe Điểm thấp nhất của trụ nâng mm 110
    Khung nâng mm 115
    32 Phanh Phanh khi làm việc Phanh chân - Thủy lực
    Phanh khi đỗ, dừng Phanh tay - Cơ khí
    33 Ắc quy Điện áp/ Dung lượng V/AH  12/80
    34 Động cơ Model XINCHAI C490
    Công suất KW/rpm 40/2650
    Mô men xoắn N.m/rpm 160/1800
    Số xy lanh 4
    Dung tích xy lanh L 2.67
    35 Dung tích thùng nhiên liệu L 70
    36 Hộp số  Tự động
    36 Điều khiển áp suất Áp suất thủy lực kg/cm2 180