Xe nâng dầu 4,5 tấn FD45T

Giá bán: Liên hệ

Xe nâng dầu TEU 4,5 tấn FD45T là sản phẩm cao cấp nhất trong các dòng xe nâng mà Công ty TNHH xe nâng TEU Việt Nam phân phối trên thị trường Việt Nam. Với kiểu dáng hiện đại và mang trong mình động cơ Nhật bản MITSUBISHI S6S hoặc động cơ YTO4108 (tùy phiên bản) nên model này được rất nhiều doanh nghiệp trong và ngoài nước tin dùng.

Những tính năng vượt trội của xe nâng TEU 4,5 tấn FD45T :

Xe nâng được trang bị hai phiên bản động cơ Nhật bản MITSUBISHI S6S hoặc động cơ YTO4108 giúp nâng hàng được tốt hơn.

Thiết kế hoàn toàn mới làm tăng hiệu suất làm việc so với model cũ.

Độ rung và tiếng ồn giảm.

Không gian quan sát tăng 20% với hệ thống gương lồi giảm điểm mù hai bên sườn xe.

Màn hình LED hiển thị đẩy đủ các thông số của xe giúp vận hành an toàn.

Cabin được liên kết với khung xe bằng mối liên kết mềm thông qua hệ thống cao su giảm chấn đem lại cảm giác lái êm ái.

 

    Đánh giá:
    5 (100%)

    Xe nâng dầu 4,5 tấn FD45T là sản phẩm cao cấp nhất trong các dòng xe nâng mà Công ty TNHH xe nâng TEU Việt Nam phân phối trên thị trường Việt Nam. Xe nâng dầu 4,5 tấn FD45T được lắp ráp động cơ Nhật Bản ISUZU 4JG2 hoặc động cơ Trung Quốc Dachai CA498. Điều này, giúp cho quý khách hàng có nhiều sự lựa chọn cho mình một chiếc xe nâng hàng đáp ứng được các tiêu chí: Xe mới, giá rẻ, tiết kiệm nhiên liệu, tiếng ồn nhỏ, bền bỉ với thời gian. Vì vậy, model này được rất nhiều doanh nghiệp trong và ngoài nước tin dùng.

    Ưu điểm của xe nâng dầu 4,5 tấn FD45T:

    Xe nâng dầu 4,5 tấn FD45T được trang bị động cơ Isuzu Nhật Bản vận hành êm ái.
    Hộp số tự động điều khiển bằng điện giúp cho người lái dễ dàng và giảm thao tác khi làm việc.
    Xe nâng dầu 4,5 tấn FD45T được thiết kế nâng cao khả năng ổn định, giúp người lái đảm bảo sự ổn định khi di chuyển và nâng hạ hàng hóa.
    Màn hình LED hiển thị số giờ làm việc, báo xăng và nhiệt độ đầy đủ.
    Xe nâng dầu 4,5 tấn FD45T có kết cấu khung xe chắc chắn, tăng cường khả năng chịu lực và bảo vệ an toàn cho người lái.
    Xe nâng dầu 4,5 tấn FD45T đạt tiêu chuẩn khí thải Euro III.
    Phụ tùng thay thế chính hãng và luôn luôn có sẵn để phục vụ khách hàng.

    Thông số cơ bản:

    Model FD45T
    Công suất 44,8 KW
    Động cơ ISUZU 4JG2 hoặc DACHAI CA498
    Tải trọng nâng 4500 kg
    Chiều cao nâng 3000mm

    Liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn đầy đủ nhất:

    CÔNG TY TNHH XE NÂNG TEU VIỆT NAM
    ĐC: Lô Biệt Thự 3-5, khu nhà ở Tổng Cục V, Bộ Công An, thôn Yên Xá, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.
    Tel: 0243.230.3838 Fax: 0243 230 3838 Email: xenangteu@gmail.com
    Showroom 4S: Km 108 – Quốc Lộ 1A, xã Phi Mô, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
    Hotline: 0903.225.838/ 0936.302.666
    VPĐD tại TP Hồ Chí Minh: Số 372 Quốc lộ 1A, phường Tam Bình, quận Thủ Đức, TP. HCM
    Hotline: 0936.475.666

    XEM THÊM:

    TẠI SAO NÊN MUA XE NÂNG MỚI?

    KHI MUA XE NÂNG NÊN QUAN TÂM ĐẾN THÔNG SỐ NÀO?

    Không đăng ký biển số xe nâng có được trích khấu hao không?

    1 Hãng  Đơn vị TEU
    2  Model FD45T
    3 Tải trọng nâng kg 4500
    4 Trọng tâm tải mm 600
    5 Nhiên liệu Diesel
    6 Kiểu điều khiển Ngồi lái
    7 Lốp Trước/sau Lốp hơi
    8 Bánh xe Trước/sau  2/2
    9 Chiều cao nâng tối đa mm 3000
    10 Chiều cao nâng tự do mm 140
    11 Kích thước càng nâng mm 1220×150×50
    12 Góc nâng càng (trước/sau) độ  6/12
    13 Chiều dài xe (không có càng nâng) mm 3183
    14 Chiều rộng xe mm 1485
    15 Chiều cao trụ nâng mm 2300
    16 Chiều cao trụ nâng (khi nâng cao nhất) mm 4143
    17 Chiều cao mui xe mm 2270
    18 Bán kính quay vòng mm 2860
    19  Chiều dài mang tải ( từ càng nâng đến trục bánh xe trước) mm 560
    20 Tốc độ nâng Đầy tải/ Không tải mm/s 410/430
    21 Tốc độ hạ Đầy tải/ Không tải mm/s 520/490
    22 Khả năng leo dốc ở tốc độ 1,6km/h Đầy tải/ Không tải % 25
    23 Trọng lượng xe kg 7483
    24 Phân bố trọng lượng Đầy tải Trước kg 2750
    Sau kg 4733
    Không tải Trước kg 10263
    Sau kg 1720
    25 Lốp Trước/sau 300-15-18PR / 7.00-12-12PR
    26 Chiều dài cơ sở mm 2000
    27 Vết bánh xe Trước/sau mm 1180 / 1190
    28 Khoảng sáng gầm xe Trụ nâng/ khung nâng mm 100 / 240
    29 Phanh Phanh thủy lực
    30 Động cơ Model YTO4108 MITSUBISHI S6S
    Công suất KW/rpm 57/2200 52/2300
    Mô men xoắn N·m/rpm 297/1600 248/1700
    Số xy lanh 4 6
    Dung tích xy lanh L 4.578 4.996
    31 Dung tích thùng chứa nhiên liệu L 80
    32 Loại hộp số Tự động
    34 Áp suất hệ thống thủy lực kg/cm2 200