Xe nâng dầu 5 tấn FD50

Giá bán: Liên hệ

Xe nâng dầu TEU 5 tấn FD50 là sản phẩm cao cấp nhất trong các dòng xe nâng mà Công ty TNHH xe nâng TEU Việt Nam phân phối trên thị trường Việt Nam. Với kiểu dáng hiện đại và mang trong mình động cơ Nhật bản MITSUBISHI S6S – T hoặc động cơ ISUZU 6BG1 (tùy phiên bản) nên model này được rất nhiều doanh nghiệp trong và ngoài nước tin dùng.

Những tính năng vượt trội của xe nâng TEU 5 tấn FD50:

Xe nâng trang bị động cơ Nhật bản với hai phiên bản như động cơ MITSUBISHI S6S – T hoặc động cơ ISUZU 6BG1, giúp nâng hàng được tốt hơn.

Thiết kế hoàn toàn mới làm tăng hiệu suất làm việc so với model cũ.

Độ rung và tiếng ồn giảm.

Không gian quan sát tăng 20% với hệ thống gương lồi giảm điểm mù hai bên sườn xe.

Màn hình LED hiển thị đẩy đủ các thông số của xe giúp vận hành an toàn.

Cabin được liên kết với khung xe bằng mối liên kết mềm thông qua hệ thống cao su giảm chấn đem lại cảm giác lái êm ái.

 

    Đánh giá:

    Xe nâng dầu 5 tấn FD50 là sản phẩm cao cấp nhất trong các dòng xe nâng mà Công ty TNHH xe nâng TEU Việt Nam phân phối trên thị trường Việt Nam. Xe nâng dầu 5 tấn FD50 được lắp ráp động cơ Nhật Bản ISUZU 6BG1 hoặc động cơ Trung Quốc CHAOCHAI 6102. Điều này, giúp cho quý khách hàng có nhiều sự lựa chọn cho mình một chiếc xe nâng hàng đáp ứng được các tiêu chí: Xe mới, giá rẻ, tiết kiệm nhiên liệu, tiếng ồn nhỏ, bền bỉ với thời gian. Vì vậy, model này được rất nhiều doanh nghiệp trong và ngoài nước tin dùng.

    Ưu điểm của xe nâng dầu 5 tấn FD50:

    Xe nâng dầu 5 tấn FD50 được trang bị động cơ Isuzu Nhật Bản vận hành êm ái.
    Hộp số tự động điều khiển bằng điện giúp cho người lái dễ dàng và giảm thao tác khi làm việc.
    Xe nâng dầu 5 tấn FD50 được thiết kế nâng cao khả năng ổn định, giúp người lái đảm bảo sự ổn định khi di chuyển và nâng hạ hàng hóa.
    Màn hình LED hiển thị số giờ làm việc, báo xăng và nhiệt độ đầy đủ.
    Xe nâng dầu 5 tấn FD50 có kết cấu khung xe chắc chắn, tăng cường khả năng chịu lực và bảo vệ an toàn cho người lái.
    Xe nâng dầu 5 tấn FD50 đạt tiêu chuẩn khí thải Euro III.
    Phụ tùng thay thế chính hãng và luôn luôn có sẵn để phục vụ khách hàng.

    Thông số cơ bản:

    Model FD50T
    Công suất 82,3 hoặc 80,8 KW
    Động cơ ISUZU 6BG1 hoặc CHAOCHAI 6102
    Tải trọng nâng 5000 kg
    Chiều cao nâng 3000mm

    Liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn đầy đủ nhất:

    CÔNG TY TNHH XE NÂNG TEU VIỆT NAM
    ĐC: Lô Biệt Thự 3-5, khu nhà ở Tổng Cục V, Bộ Công An, thôn Yên Xá, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.
    Tel: 0243.230.3838 Fax: 0243 230 3838 Email: xenangteu@gmail.com
    Showroom 4S: Km 108 – Quốc Lộ 1A, xã Phi Mô, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
    Hotline: 0903.225.838/ 0936.302.666
    VPĐD tại TP Hồ Chí Minh: Số 372 Quốc lộ 1A, phường Tam Bình, quận Thủ Đức, TP. HCM
    Hotline: 0936.475.666

    XEM THÊM:

    TẠI SAO NÊN MUA XE NÂNG MỚI?

    KHI MUA XE NÂNG NÊN QUAN TÂM ĐẾN THÔNG SỐ NÀO?

    Không đăng ký biển số xe nâng có được trích khấu hao không?

    1 TEU
    2 FD50
    3 Tải trọng nâng kg 5000
    4 Trọng tâm tải mm 600
    5 Nhiên liệu diesel
    6 Kiểu điều khiển Ngồi lái
    7 Lốp Trước/sau Lốp hơi
    8 Bánh xe Trước/sau 4×2
    9 Chiều cao nâng tối đa mm 3000
    10 Chiều cao nâng tự do mm 205
    11 Kích thước càng nâng mm 1220×150×60
    12 Góc nâng càng (trước/sau) độ  6/12
    13 Chiều dài xe (không có càng nâng) mm 3455
    14 Chiều rộng xe mm 1995
    15 Chiều cao trụ nâng khi hạ càng mm 2500
    16 Chiều cao trụ nâng (khi nâng cao nhất) mm 4420
    17 Chiều cao mui xe mm 2450
    18 Bán kính quay vòng mm 3250
     19 Tốc độ Di chuyển Đầy tải km/h 26
    Không tải km/h 30
    Khi nâng Đầy tải mm/s 500
    Không tải mm/s 550
    Khi hạ Đầy tải mm/s 450
    Không tải mm/s 500
    20 Khả năng leo dốc ở tốc độ 1,6km/h Đầy tải % 37
    21 Khả năng leo dốc tối đa Đầy tải/ không tải % 42 / 19
    22 Trọng lượng kg 8050
    23 Phân bố trọng lượng Đầy tải Trước kg 11710
    Sau kg 1340
    Không tải Trước kg 4020
    Sau kg 4030
    24 Lốp Số lượng Trước/sau 4/2
    Kích thước Trước 8.25×15-14PR
    Sau 8.25×15-14PR
    25 Chiều dài cơ sở mm 2250
    26 Vết bánh xe Trước mm 1470
    Sau mm 1700
    27 Khoảng sáng gầm xe Điểm thấp nhất trụ nâng mm 190
    Khung nâng mm 230
    28 Phanh Phanh khi làm việc Phanh điện
    Phanh khi đỗ, dừng Phanh tay - Phanh Cơ
    29 Ắc quy Điện áp/ Dung lượng V/AH 2×12V-80AH
    30 Động cơ Model ISUZU 6BG1 Mitsubishi S6S-T
    Công suất KW/rpm 82.3 / 2000 67.6 / 2300
    Mô men xoắn N·m/rpm 418 /1500 293 /1700
    Số xy lanh 6 6
    Dung tích xy lanh L 6.494 4.996
    31 Dung tích thùng chứa nhiên liệu L 140
    32 Áp suất hệ thống thủy lực kg/cm2 200